Những từ tiếng Nhật hay dùng để mô tả tính cách con người

保守的な ほしゅてきな Bảo thủ
分別がある ふんべつがある Biết điều, khôn ngoan
衝動的な しょうどうてきな Bốc đồng
愉快な ゆかいな Hài hước
気分屋の きぶんやの Buồn rầu, ủ rũ
やる気がある やるきがある Chí khí
頑固な がんこな Cứng đầu
頼りになる たよりになる Đáng tin cậy
素直な すなおな Dễ bảo
冷静な れいせいな Điềm đạm
風変りな ふうがわりな Điên
大胆な だいたんな Dũng cảm, táo bạo
寛大な かんだいな Hào phóng
忘れっぽい わすれっぽい Hay quên
自己中心的な じこちゅうしんてきな Ích kỷ
客観的な きゃっかんてきな Khách quan
引っ込み思案な ひっこみじあんな Khép kín, thu mình
気が利く きがきく Khôn khéo
ぼんやりした Không chú ý
怠惰な たいだな Lười biếng, cẩu thả
賢い かしこい Thông minh
頑張りや がんばりや Luôn cố gắng hết mình
我慢強い がまんづよい Kiên cường
親しみ易い したしみやすい dễ gần, thân thiện
大人しい おとなしい hiền lành, thụ động, trầm lặng
忍耐強い にんたいづよい nhẫn nại
朗らかな ほがらかな vui vẻ cởi mở
正直な しょうじきな chính trực,thẳng thắn
嘘つきな うそつきな giả dối
内気な うちきな nhút nhát, hay xấu hổ
負けず嫌いな まけずぎらいな hiếu thắng
一途な いちずな chung thủy
素朴な そぼくな chân chất, hơi khờ khạo
温厚な おんこうな đôn hậu
穏やかな おだやかな ôn hòa, bình tĩnh
家庭的な かていてきな đảm đang
真面目な まじめなchăm chỉ, cần mẫn, nghiêm túc
誠実な せいじつな thành thực
浮気な うわきな lăng nhăng
ユーモア hài hước
思いやり おもいやり thông cảm, quan tâm, để ý
包容力 ほうようりょく bao dung, độ lượng
面白い おもしろい thú vị.
熱心 ねっしん nhiệt tình.
明るい あかるい tươi sáng, vui vẻ.
優しい やさしい dễ tính, hiền lành, tốt bụng.
厳しい きびしい nghiêm khắc.
我が儘 わがまま ích kỷ
✅Một số câu nói về tính cách
– 笑(わら)いやすい人は緊張(きんちょう)しやすい。
(Người dễ cười là người dễ run)
– 喜(よろこ)びやすい人は感受性(かんじゅせい)が豊(ゆた)か。
(Người dễ vui sướng là người nhạy cảm).
– せっかちな人は時間(じかん)を大切(たいせつ)にする。
Người vội vàng là người biết quý trọng thời gian.
– 飽(あ)きやすい人は物事(ものごと)にハマリやすい.
Người dễ chán là người dễ thích.
– 怒(おこ)られやすい人は失敗(しっぱい)を恐(おそ)れない。
Người dễ bị giận là người không ngại thất bại.
– 嫉妬(しっと)しやすい人は人を恋(こい)しすぎる.
Người dễ ghen là người yêu một người khác rất nhiều.

SHARE